Thứ hai, 16/08/2021 | 15:34 GMT+7 - Xem: 292

Khẩu ngữ ngắn trong tiếng Trung Quốc

Khẩu ngữ 2 chữ cực dễ nhớ!

1. 放心! Fàngxīn!: Yên tâm đi!
2. 算了! Suànle!: Thôi đi!
3. 活该! Huógāi!: Đáng đời!
4. 随便! Suíbiàn: Tùy mày/ tùy ý!
5. 真棒! zhēn bàng!: Thật cừ khôi!
6. 免谈 Miǎn tán: Miễn bàn/ không đời nào!
7. 爱现! ài xiàn!: Đồ thích thể hiện!
8. 你敢? Nǐ gǎn?: Mày dám!
9. 讨厌! Tǎoyàn!: Đáng ghét!
10. 无耻! Wúchǐ!: Đồ vô liêm sỉ!
11. 装傻! Zhuāng shǎ!: Giả ngốc!
12. 好险! Hǎo xiǎn!: Thật nguy hiểm!
13. 糟了! Zāole!: Chết rồi!/ Hỏng rồi!
14. 够了! Gòule!: Đủ rồi!
15. 成交! Chéngjiāo!: Thỏa thuận nhé!
16. 废话! Fèihuà!: Nói nhảm!
17. 变态! Biàntài!: Đồ biến thái!
18. 偏心! Piānxīn: Thiên vị!
19. 漂亮! piàoliang: Xinh quá!
20. 你丫! nǐ yā: Cái con nha đầu này!
21. 吹牛! chuīniú: Chém gió!
22. 请问 qǐngwèn: xin hỏi!
23. 回家 huí jiā: Về nhà thôi!
24. 赞成 zànchéng: Đồng ý!
25. 花痴! huā chī: Đồ mê trai!
26. 不行 bùxíng: Không được!
27. 好的 hǎo de: Được thôi
28. 幼稚! yòuzhì: Đồ ấu trĩ!
29. 烦你! fán nǐ: Mày thật phiền toái!
30. 天啊! tiān a: Trời ơi!
31. 厉害! lìhài: Lợi hại!
32. 抠门! kōumén: Đồ keo kiệt!
33. 干嘛? gàn ma?: Làm gì vậy?
34. 闭嘴! Bì zuǐ: Ngậm miệng lại!
35. 快点! kuài diǎn: Mau lên!
🌱 Khẩu ngữ tiếng Trung 3 chữ cực dễ nhớ
-----------------------

1. 你说呢? nǐ shuō ne?: Bạn nói xem?

2. 别闹了! Bié nàole: Đừng ồn ào nữa!

3. 再联系 zài liánxì: Liên hệ sau nhé!

4. 不许碰 bùxǔ pèng: Đừng động vào!

5. 不会吧! bù huì ba: Không phải chứ!

6. 对不起 duìbùqǐ: Xin lỗi!

7. 认输吧! rènshū ba: Nhận thua đi!

8. 算了吧! suànle ba: Thôi bỏ đi!

9. 胆小鬼! dǎnxiǎoguǐ: Đồ nhát gan!

10. 正在想 zhèngzài xiǎng: Đang suy nghĩ!

11. 别催了! bié cuīle: Đừng giục!

12. 回头见 huítóu jiàn: Chút nữa gặp lại!

13. 真划算! zhēn huásuàn: Thật thỏa đáng!

14. 起内讧! qǐ nèihòng: Nội chiến!

15. 干得好! gàn de hǎo: Làm rất tốt!

16. 猜猜看! cāi cāi kàn: Đoán thử xem!

17. 无所谓! wúsuǒwèi: Không hề gì/ không quan tâm!

18. 没胃口! méi wèikǒu: Không hứng thú!

19. 羡慕吧! xiànmù ba: Hâm mộ chứ/ Thèm không!

20. 吃不下! chī bùxià: Nuốt không trôi

21. 你真笨! nǐ zhēn bèn: Mày thật đần độn!

22. AA制 AA zhì: Chia đôi đi! (trả tiền)

23. 没心情! méi xīnqíng: Không có tâm trạng!

24. 有可能 yǒu kěnéng: Có khả năng

25. 好可惜! hǎo kěxí: Thật đáng tiếc!

26. 等等我 děng děng wǒ: Chờ tôi chút!

27. 怎么办? zěnme bàn?: Làm sao đây?

28. 别插队! Bié chāduì: Đừng chen ngang!

29. 再说吧! zàishuō ba: Để nói sau!

30. 别理他! bié lǐ tā: Đừng để ý tới nó!