Thứ năm, 06/06/2019 | 10:29 GMT+7 - Xem: 57

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề sở thích

Sở thích là gì? Trong các cuộc giao tiếp, khi mình muốn diễn đạt các sở thích của bản thân bằng tiếng trung nói như thế nào? Hôm nay, chúng ta cùng học về từ vựng sở thích nhé!

1. 唱歌 chàng gē: Hát
她唱歌非常感人.
Tā chànggē fēicháng gǎnrén.
Cô ấy hát rất cảm động
 
2. 跳舞 tiào wǔ : Múa,khiêu vũ
你想跳舞吗?  
Nǐ xiǎng tiàowǔ ma ?
Bạn có muốn khiêu vũ ko?
 
3. 摄影 shè yǐng : Nhiếp ảnh, chụp ảnh
他很擅长摄影。  
Tā hěn shàncháng shèyǐng
Anh ấy rất giỏi chụp ảnh.
 
4. 聊天儿 liáo tiān ér : Tán ngẫu, tán chuyện
上课时请不要聊天儿。
Shàngkè shí qǐng bùyào liáotiān er.
Vui lòng không nói chuyện trong lớp
 
5. 看书 kàn shū : Đọc sách
我看书来打发时间。  
Wǒ kànshū lái dǎfāshíjiān.
Tôi đọc sách để giết thời gian
 
6. 跑步 pǎo bù : Chạy bộ
他早上都在公园跑步
Tā zǎoshang dōu zài gōngyuán pǎobù
Anh ta chạy bộ trong công viên mỗi sáng
 
7. 打球 dǎ qiú : Đánh bóng
下午跟我们出去打球吧
Xiàwǔ gēn wǒmen chūqù dǎqiú ba
Chiều đi đánh bóng cùng chúng tôi đi!
 
8. 踢球 tī qiú : Đá bóng
男孩们在院子里踢球。  
nánhái men zài yuànzi lĭ tīqiú
Đám trẻ con đá bóng trên sân
 
9. 下棋 xià qí : Đánh cờ
我爷爷很喜欢下棋
Wǒ yéyé hěn xǐhuān xià qí
Ông tôi thích chơi cờ
 
10. 看电影 kàn diàn yǐng : Xem phim
今晚我们去看电影,好吗?
Jīn wǎn wǒmen qù kàn diànyǐng, hǎo ma?
Tối nay chúng ta đi xem phim, được chứ?
 
11. 健身 jiàn shēn : Tập gym
他健了身就出很多汗
Tā jiànle shēn jiù chū hěnduō hàn
Anh ta tập gym xong ra rất nhiều mồ hôi
 
12. 旅游 lǚ yóu : Du lịch
我打算去中国旅游
Wǒ dǎsuàn qù zhōngguó lǚyóu
Tôi định đi du lịch Trung Quốc
 
13. 开车 kāi chē : Lái xe (ô tô)
他常常开车上班,开车回家。  
Tā chángcháng kāichē shàngbān, kāichē huíjiā.
Anh ta thường lái xe đi làm, rồi lại lái xe về nhà
 
14. 养花 yǎng huā : Trồng hoa
养花是个很优雅的爱好
Yǎng huā shìgè hěn yōuyǎ de àihào
Trồng hoa là một sở thích rất trang nhã
 
15. 园艺 yuán yì : Nghề làm vườn
园艺是辛苦的工作  
Yuányì shì xīnkǔ de gōngzuò
Làm vườn là công việc vất vả
 
16. 逛街 guàng jiē : Dạo phố
周末我喜欢逛街买东西
Zhōumò wǒ xǐhuān guàngjiē mǎi dōngxī
Tôi thích đi dạo phố mua sắm vào cuối tuần
 
17. 弹琴 tán qín : Chơi đàn
你女儿还会弹琴吗?真厉害
Nǐ nǚ'ér hái huì tánqín ma? Zhēn lìhài
Con gái bạn còn biết chơi đàn cơ à? Thật giỏi quá
 
18. 画画儿 huà huà ér : Vẽ tranh
妈妈,我想学画画儿
Māmā, wǒ xiǎng xué huà huà er
Mẹ ơi, con muốn học vẽ
 
19. 拉二胡 lā èr hú : Chơi đàn nhị
爷爷常教我拉二胡
Yéyé cháng jiào wǒ lā èrhú
Ông nội thường dạy tôi kéo đàn nhị
 
20. 轮滑 lún huá : Trượt Patin
我喜欢学轮滑,但很怕会摔倒
Wǒ xǐhuān xué lúnhuá, dàn hěn pà huì shuāi dǎo
Tôi thích học trượt patin, nhưng rất sợ sẽ bị ngã
 
21. 骑车 qí chē: Đạp xe đạp
早上骑车对身体很好
Zǎoshang qí chē duì shēntǐ hěn hǎo
Buổi sáng đạp xe rất tốt cho sức khỏe
 
22. 烹饪 pēng rèn : Nấu ăn, nấu nướng
我晚上上一个烹饪课
Wǒ wǎnshàng shàng yīgè pēngrèn kè
Tôi học một lớp học nấu ăn vào buổi tối
 
23. 养宠物 yǎng chǒng wù : Nuôi thú cưng
养宠物现在是一个潮流
Yǎng chǒngwù xiànzài shì yīgè cháoliú
Nuôi thú cưng bây giờ là một xu hướng
 
24. 缝纫 féng rèn : Cắt may
喜欢缝纫的女孩子手很美
Xǐhuān féngrèn de nǚ háizi shǒu hěn měi
Tay của những cô gái thích may vá rất đẹp
 
25. 刺绣 cì xiù : Thêu
以前中国女人都会刺绣
Yǐqián zhōngguó nǚrén dōu huì cìxiù
Ngày xưa phụ nữ Trung Quốc đều biết thêu thùa
 
26. 织毛衣 zhī máo yī : Đan áo len
妈妈在给我织毛衣
Māmā zài gěi wǒ zhī máoyī
Mẹ đang đan áo len cho tôi
27. 写作 xiě zuò : Viết lách, viết văn
他从小喜欢写作,长大以后想当记者
Tā cóngxiǎo xǐhuān xiězuò, zhǎng dà yǐhòu xiǎng dāng jìzhě
Nó thích viết lách từ nhỏ, lớn lên muốn làm nhà báo
 
28. 剪纸 jiǎn zhǐ : Cắt giấy
他教孩子们怎么剪纸雪花。  
Tā jiāo háizimen zěnme jiǎnzhǐ xuěhuā.
Anh ta dạy đám trẻ con cách cắt giấy thành hình hoa tuyết
 
29. 集邮jí yóu : Sưu tầm tem
我发现集邮也很有意思
Wǒ fāxiàn jíyóu yě hěn yǒuyìsi
Tôi phát hiện ra rằng sưu tập tem cũng rất thú vị